Tổng quan sản phẩm
Sản phẩm Màng chống thấm HDPE là lớp lót chống thấm cao cấp, được thiết kế đặc biệt cho các hồ nhân tạo, hồ chứa và các dự án chứa nước. Được chế tạo từ polyethylene chất lượng cao, ổn định UV, màng địa kỹ thuật này mang lại độ bền, tính linh hoạt và khả năng chống lại các tác nhân gây căng thẳng môi trường vượt trội, đảm bảo bảo vệ lâu dài chống rò rỉ nước và ô nhiễm đất.
Các tính năng chính
Ngăn ngừa rò rỉ vượt trội
Hệ số thấm cực thấp (<1×10¹³ cm/s) đảm bảo chứa nước hoàn toàn, ngăn ngừa rò rỉ và duy trì mực nước.
Công nghệ hàn liền mạch đảm bảo tính toàn vẹn đồng nhất trên diện tích lớn.
Độ bền vượt trội
Chống đâm thủng, rách và mài mòn, ngay cả dưới tải trọng nặng hoặc sự xâm nhập của rễ cây.
Công thức ổn định UV chống lại sự phơi nhiễm ánh nắng mặt trời kéo dài mà không bị suy giảm.
Khả năng chống hóa chất & môi trường
Không thấm axit, kiềm, muối và hydrocarbon, làm cho nó lý tưởng cho các điều kiện nước đa dạng.
Không độc hại và thân thiện với môi trường, tuân thủ các tiêu chuẩn NSF/ANSI 61 cho tiếp xúc với nước uống được.
Dễ dàng lắp đặt & thích ứng
Vật liệu linh hoạt thích ứng với địa hình không bằng phẳng, dốc và đường viền.
Cuộn nhẹ cho phép triển khai nhanh chóng, giảm chi phí nhân công và thời gian dự án.
Tuổi thọ cao
Được thiết kế để hoạt động hơn 50 năm trong điều kiện tiêu chuẩn.
Thông số kỹ thuật
Chất liệu: Polyethylene mật độ cao (HDPE)
Độ dày: 0,3mm đến 3,0mm (có thể tùy chỉnh)
Chiều rộng: Lên đến 8m (tiêu chuẩn)
Độ bền kéo: ≥25 MPa (MD & TD)
Độ giãn dài khi đứt: ≥700%
Phạm vi nhiệt độ: -70°C đến +80°C
Chứng nhận: ASTM GRI-GM13, ISO 9001, CE
(Theo Tiêu chuẩn Quốc gia mới nhất: GH-2S & GB/T 17643-2025)
|
Thông số kỹ thuật |
0,75mm |
1,00mm |
1,25mm |
1,50mm |
2,00mm |
2,50mm |
3,00mm |
Lưu ý |
|
Mục |
||||||||
|
Độ dày (mm) |
0,75mm |
1,00mm |
1,25mm |
1,50mm |
2,00mm |
2,50mm |
3,00mm |
|
|
Mật độ (g/c³,≥) |
0,940 |
|
||||||
|
Đặc tính kéo |
||||||||
|
Giới hạn chảy (N/mm, LD/TD) |
11 |
15 |
18 |
22 |
29 |
37 |
44 |
|
|
Độ bền kéo đứt (N/mm, LD/TD) |
20 |
27 |
33 |
40 |
53 |
67 |
80 |
|
|
Tỷ lệ giãn dài chảy (%) |
10-16 |
|
||||||
|
Tỷ lệ giãn dài đứt (%) |
≥700 |
|
||||||
|
Độ bền xé hình chữ nhật (N) |
93 |
125 |
160 |
190 |
250 |
315 |
375 |
|
|
Độ bền đâm thủng (N) |
240 |
320 |
400 |
480 |
640 |
800 |
960 |
|
|
Khả năng chống nứt do ứng suất môi trường (h) |
≥500 |
|
||||||
|
Carbon đen |
||||||||
|
Hàm lượng Carbon đen (Phạm vi) (%) |
2,0~2,8 |
|
||||||
|
Phân tán Carbon đen |
Chín trong số 10 khu vực quan sát phải đạt cấp 1 hoặc cấp 3, không quá cấp 4, cấp 5 |
|
||||||
|
Thời gian oxy hóa cảm ứng (OIT) |
||||||||
|
OIT tiêu chuẩn (phút) |
≥100 |
|
||||||
|
OIT áp suất cao (phút) |
≥400 |
|
||||||
|
Lão hóa lò 85°C (Trung bình tối thiểu) |
||||||||
|
Sau 90 ngày nướng, tỷ lệ giữ OIT tiêu chuẩn (%) |
≥55 |
|
||||||
|
Sau 90 ngày nướng, tỷ lệ giữ OIT áp suất cao (%) |
≥80 |
|
||||||
|
Độ bền chống tia UV |
||||||||
|
Sau 1600 giờ chiếu xạ tia cực tím, tỷ lệ giữ OIT tiêu chuẩn (%) |
≥50 |
|
||||||
|
Hiệu suất giòn ở nhiệt độ thấp -70°C |
Đạt |
|
||||||
|
Hệ số thấm hơi nước g.cm (cm².s.Pa) |
≤1.0X10-13 |
|
||||||
|
Độ ổn định kích thước |
±2.0 |
|
||||||
Thông số kỹ thuật và chỉ số kỹ thuật sản phẩm
(Theo Tiêu chuẩn Quốc gia mới nhất: GH-1 & GB/T 17643-2025)
|
Thông số kỹ thuật |
0,30 |
0,50 |
0,75 |
1,00 |
1,25 |
1,50 |
2,00 |
2,50 |
3,00 |
Lưu ý |
|
Độ dày (mm) |
0,30 |
0,50 |
0,75 |
1,00 |
1,25 |
1,50 |
2,00 |
2,50 |
3,00 |
|
|
Mật độ (g/c³,≥) |
≥0,94 |
|||||||||
|
Giới hạn chảy kéo (N/mm, ≥, LD/TD) |
4 |
7 |
10 |
13 |
16 |
20 |
26 |
33 |
40 |
|
|
Độ bền kéo đứt (N/mm, ≥, LD/TD) |
6 |
10 |
15 |
20 |
25 |
30 |
40 |
50 |
60 |
|
|
Tỷ lệ giãn dài chảy (%, ≥, LD/TD) |
- |
- |
- |
1-16 |
|
|||||
|
Tỷ lệ giãn dài đứt (%, ≥, LD/TD) |
≥600 |
|
||||||||
|
Tải xé hình chữ nhật (N, ≥, LD/TD) |
34 |
56 |
84 |
115 |
140 |
170 |
225 |
280 |
340 |
|
|
Độ bền đâm thủng (N, ≥) |
72 |
120 |
180 |
240 |
300 |
360 |
480 |
600 |
720 |
|
|
Hàm lượng Carbon đen (%) |
2,0~2,8 |
|
||||||||
|
Phân tán Carbon đen |
Ít hơn 1 dữ liệu Cấp 3 trong số 10 dữ liệu, không cho phép cấp 4, cấp 5 |
|
||||||||
Ứng dụng
Hồ nhân tạo, ao và các công trình nước trang trí
Hồ chứa nước tưới tiêu và lưu trữ nước nông nghiệp
Lớp lót bãi rác và chứa nước thải
Ao nuôi trồng thủy sản và nuôi cá
Kiểm soát xói mòn và bảo vệ nước ngầm
Tại sao chọn màng chống thấm HDPE của chúng tôi?
✅ Hiệu quả chi phí: Giảm thiểu tổn thất nước và chi phí bảo trì so với các giải pháp bê tông truyền thống.
✅ Có thể tùy chỉnh: Có sẵn màu đen, trắng hoặc xanh lá cây; kích thước và độ dày theo yêu cầu.
✅ Hiệu suất đã được chứng minh: Được tin cậy bởi các công ty kỹ thuật toàn cầu và các dự án đô thị.
Mẹo lắp đặt
Chuẩn bị nền đất nhẵn, không có mảnh vụn.
Chồng các mối nối lên nhau 10-15cm và hàn bằng phương pháp thanh nhiệt hoặc đùn.
Neo chặt các cạnh bằng cách lấp rãnh hoặc dùng vật nặng.