| Thông số | Quy cách |
|---|---|
| Độ dày lõi lưới địa kỹ thuật | 8-25 mm |
| Trọng lượng vải địa kỹ thuật không dệt | 100-300 g/m² (mỗi lớp) |
| Độ bền kéo dọc | ≥ 30 kN/m |
| Độ bền kéo ngang | ≥ 30 kN/m |
| Độ bền nén | ≥ 300 kPa (không biến dạng rõ ràng) |
| Khả năng thoát nước | ≥ 0,5 m³/(m*h) (dưới áp lực 200 kPa) |
| Độ giãn dài khi đứt | ≤ 15% |
| Khả năng chống mài mòn | ≥ 500 chu kỳ (không hư hại) |