| chiều rộng | 4-6m |
|---|---|
| Chỉ số sưng tấy | ≥24ml/2g |
| Kiểu | Lớp lót đất sét tổng hợp |
| Đơn vị trọng lượng | ≥4000g/㎡ |
| Đất sét xanh | ≥30g/100g |
| Màu sắc | Đen |
|---|---|
| Kháng tia cực tím | Đúng |
| Chiều dài | 50m-100m |
| Ứng dụng | Đậy nắp bãi chôn lấp, lót ao, chứa chất thải |
| Chiều rộng | 6m-8m |
| Chiều rộng | 4-6m |
|---|---|
| Chỉ số sưng tấy | ≥24ml/2g |
| Kiểu | Lớp lót đất sét tổng hợp |
| Trọng lượng đơn vị | ≥4000g/㎡ |
| Đất sét xanh | ≥30g/100g |
| Chiều rộng | 4-6m |
|---|---|
| Chỉ số sưng tấy | ≥24ml/2g |
| Kiểu | Lớp lót đất sét tổng hợp |
| Trọng lượng đơn vị | ≥4000g/㎡ |
| Đất sét xanh | ≥30g/100g |
| Chiều rộng | 4-6m |
|---|---|
| Chỉ số sưng tấy | ≥24ml/2g |
| Kiểu | Lớp lót đất sét tổng hợp |
| Trọng lượng đơn vị | ≥4000g/㎡ |
| Đất sét xanh | ≥30g/100g |
| Loại địa kỹ thuật | Lớp lót đất sét |
|---|---|
| Phương pháp lắp đặt | mối nối |
| Vật liệu | bentonit |
| Khối lượng trên một đơn vị diện tích | ≥4000g/㎡ |
| Chống hóa chất | Tốt lắm. |
| chiều rộng | 4-6m |
|---|---|
| Chỉ số sưng tấy | ≥24ml/2g |
| Kiểu | Lớp lót đất sét tổng hợp |
| Đơn vị trọng lượng | ≥4000g/㎡ |
| Đất sét xanh | ≥30g/100g |
| chiều rộng | 4-6m |
|---|---|
| Chỉ số sưng tấy | ≥24ml/2g |
| Kiểu | Lớp lót đất sét tổng hợp |
| Đơn vị trọng lượng | ≥4000g/㎡ |
| Đất sét xanh | ≥30g/100g |
| chiều rộng | 4-6m |
|---|---|
| Chỉ số sưng tấy | ≥24ml/2g |
| Kiểu | Lớp lót đất sét tổng hợp |
| Đơn vị trọng lượng | ≥4000g/㎡ |
| Đất sét xanh | ≥30g/100g |
| chiều rộng | 4-6m |
|---|---|
| Chỉ số sưng tấy | ≥24ml/2g |
| Kiểu | Lớp lót đất sét tổng hợp |
| Đơn vị trọng lượng | ≥4000g/㎡ |
| Đất sét xanh | ≥30g/100g |